Ngày 1/7/2025, sự kiện sáp nhập tỉnh Quảng Trị và Quảng Bình chính thức diễn ra, tạo nên một đơn vị hành chính mới có quy mô diện tích và dân số đáng kể. Với diện mạo hoàn toàn mới, Quảng Trị không chỉ là vùng đất giao thoa về địa lý mà còn mở ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các doanh nghiệp sản xuất trong và ngoài nước.
Tỉnh Quảng Trị mới – Tổng quan sau sáp nhập
- Diện tích: Gần 13.000 km² (gấp 1,5 lần quy mô cũ)
- Dân số: Gần 1,7 triệu người, trong đó tỷ lệ lao động trẻ và đã qua đào tạo tăng cao
- Đơn vị hành chính: 18 huyện/thị xã/thành phố và 78 xã, phường, thị trấn mới
- Thủ phủ: Thành phố Đông Hà
STT | Phường, xã mới hình thành sau sáp nhập | Phường, xã thực hiện sáp nhập |
1 | Xã Nam Gianh | Xã Quảng Hòa, Quảng Lộc, Quảng Văn, Quảng Minh |
2 | Xã Nam Ba Đồn | Xã Quảng Tân, Quảng Trung, Quảng Tiên, Quảng Sơn, Quảng Thủy |
3 | Xã Dân Hóa | Xã Trọng Hóa, Dân Hóa |
4 | Xã Kim Điền | Xã Hóa Sơn, Hóa Hợp |
5 | Xã Kim Phú | Xã Thượng Hóa, Trung Hóa, Minh Hóa, Tân Hóa |
6 | Xã Minh Hóa | Thị trấn Quy Đạt, xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa |
7 | Xã Tuyên Lâm | Xã Lâm Hóa, Thanh Hóa |
8 | Xã Tuyên Sơn | Xã Thanh Thạch, Hương Hóa |
9 | Xã Đồng Lê | Thị trấn Đồng Lê, xã Kim Hóa, Lê Hóa, Thuận Hóa, Sơn Hóa |
10 | Xã Tuyên Phú | Xã Đồng Hóa, Thạch Hóa, Đức Hóa |
11 | Xã Tuyên Bình | Xã Phong Hóa, Ngư Hóa, Mai Hóa |
12 | Xã Tuyên Hóa | Xã Tiến Hóa, Châu Hóa, Cao Quảng, Văn Hóa |
13 | Xã Tân Gianh | Xã Phù Cảnh, Liên Trường, Quảng Thanh |
14 | Xã Trung Thuần | Xã Quảng Lưu, Quảng Thạch, Quảng Tiến |
15 | Xã Quảng Trạch | Xã Quảng Phương, Quảng Xuân, Quảng Hưng |
16 | Xã Hòa Trạch | Xã Quảng Châu, Quảng Tùng, Cảnh Dương |
17 | Xã Phú Trạch | Xã Quảng Đông, Quảng Phú, Quảng Kim, Quảng Hợp |
18 | Xã Thượng Trạch | Xã Tân Trạch, Thượng Trạch |
19 | Xã Phong Nha | Thị trấn Phong Nha, xã Lâm Trạch, Xuân Trạch, Phúc Trạch |
20 | Xã Bắc Trạch | Xã Thanh Trạch, Hạ Mỹ, Liên Trạch, Bắc Trạch |
21 | Xã Đông Trạch | Xã Hải Phú (Bố Trạch), Sơn Lộc, Đức Trạch, Đồng Trạch |
22 | Xã Hoàn Lão | Thị trấn Hoàn Lão, xã Trung Trạch, Đại Trạch, Tây Trạch, Hòa Trạch |
23 | Xã Bố Trạch | Xã Hưng Trạch, Cự Nẫm, Vạn Trạch, Phú Định |
24 | Xã Nam Trạch | Thị trấn Nông trường Việt Trung, xã Nhân Trạch, Lý Nam |
25 | Xã Quảng Ninh | Thị trấn Quán Hàu, xã Vĩnh Ninh, Võ Ninh, Hàm Ninh |
26 | Xã Ninh Châu | Xã Tân Ninh, Gia Ninh, Duy Ninh, Hải Ninh |
27 | Xã Trường Ninh | Xã Vạn Ninh, An Ninh, Xuân Ninh, Hiền Ninh |
28 | Xã Trường Sơn | Xã Trường Xuân, Trường Sơn |
29 | Xã Lệ Thủy | Thị trấn Kiến Giang, xã Liên Thủy, Xuân Thủy, An Thủy, Phong Thủy, Lộc Thủy |
30 | Xã Cam Hồng | Xã Cam Thủy (Lệ Thủy), Thanh Thủy, Hồng Thủy, Ngư Thủy Bắc |
31 | Xã Sen Ngư | Xã Hưng Thủy, Sen Thủy, Ngư Thủy |
32 | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Thủy, Dương Thủy, Mỹ Thủy, Thái Thủy |
33 | Xã Trường Phú | Xã Trường Thủy, Mai Thủy, Phú Thủy |
34 | Xã Lệ Ninh | Thị trấn Nông trường Lệ Ninh, xã Sơn Thủy, Hoa Thủy |
35 | Xã Kim Ngân | Xã Kim Thủy, Ngân Thủy, Lâm Thủy |
36 | Xã Vĩnh Linh | Thị trấn Hồ Xá, xã Vĩnh Long, Vĩnh Chấp |
37 | Xã Cửa Tùng | Thị trấn Cửa Tùng, xã Vĩnh Giang, Hiền Thành, Kim Thạch |
38 | Xã Vĩnh Hoàng | Xã Vĩnh Thái, Trung Nam, Vĩnh Hòa, Vĩnh Tú |
39 | Xã Vĩnh Thủy | Xã Vĩnh Lâm, Vĩnh Sơn, Vĩnh Thủy |
40 | Xã Bến Quan | Thị trấn Bến Quan, xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê |
41 | Xã Cồn Tiên | Xã Hải Thái, Linh Trường, Gio An, Gio Sơn |
42 | Xã Cửa Việt | Thị trấn Cửa Việt, xã Gio Mai, Gio Hải |
43 | Xã Gio Linh | Thị trấn Gio Linh, xã Gio Quang, Gio Mỹ, Phong Bình |
44 | Xã Bến Hải | Xã Trung Hải, Trung Giang, Trung Sơn |
45 | Xã Cam Lộ | Thị trấn Cam Lộ, xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa |
46 | Xã Hiếu Giang | Xã Cam Thủy (huyện Cam Lộ), Cam Hiếu, Cam Tuyền, Thanh An |
47 | Xã La Lay | Xã A Bung, A Ngo |
48 | Xã Tà Rụt | Xã A Vao, Húc Nghì, Tà Rụt |
49 | Xã Đakrông | Xã Ba Nang, Tà Long, Đakrông |
50 | Xã Ba Lòng | Xã Triệu Nguyên, Ba Lòng |
51 | Xã Hướng Hiệp | Thị trấn Krông Klang, xã Mò Ó, Hướng Hiệp |
52 | Xã Hướng Lập | Xã Hướng Việt, Hướng Lập |
53 | Xã Hướng Phùng | Xã Hướng Sơn, Hướng Linh, Hướng Phùng |
54 | Xã Khe Sanh | Thị trấn Khe Sanh, xã Tân Hợp, Húc, Hướng Tân |
55 | Xã Tân Lập | Xã Tân Liên, Hướng Lộc, Tân Lập |
56 | Xã Lao Bảo | Xã Tân Thành (Hướng Hóa), xã Tân Long, thị trấn Lao Bảo |
57 | Xã Lìa | Xã Thanh, Thuận, Lìa |

